Công khai theo Thông tư 36/2017/TT- BGDĐT đầu năm học 2021-2022

Tháng Mười 26, 2021 8:15 sáng
PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC
TRƯỜNG MN NAM MỸ

Biểu mẫu 01

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 – 2022

 

STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được  Trẻ khỏe mạnh, được phát triển về cân nặng, chiều cao. Được cân đo và khám sức khỏe định kỳ.Đạt loại: Tốt  Trẻ khỏe mạnh, được phát triển về cân nặng, chiều cao. Được cân đo và khám sức khỏe định kỳ.Đạt loại: Tốt
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện  Đảm bảo theo yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non, phát triển toàn diện với 4 lĩnh vực và kết quả mong đợi của độ tuổiĐạt loại: Tốt.  Đảm bảo theo yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non, phát triển toàn diện với 5 lĩnh vực và kết quả mong đợi của độ tuổi.Đạt loại: Tốt
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển  Kết quả phát triển 4 lĩnh vực đạt 85-90%  Kết quả phát triển 5 lĩnh vực đạt 95-98%
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non – Có đầy đủ đồ dùng, trang thiết bị hiện đại, đồng bộ phục vụ cho công tác chăm sóc giáo dục.- Có đầy đủ trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi phục vụ cho việc dạy và học trẻ nhà trẻ theo quy định của Bộ Giáo dục.

Đạt loại: Tốt

– Có đầy đủ đồ dùng, trang thiết bị hiện đại, đồng bộ phục vụ cho công tác chăm sóc giáo dục.- Có đầy đủ trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi phục vụ cho việc dạy và học trẻ mẫu giáo theo quy định của Bộ Giáo dục.

Đạt loại: Tốt

 

Nam Mỹ, ngày 01 tháng 10 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)

 

 

 

 

                                                                                    Nguyễn Thị Thúy Hằng

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC
TRƯỜNG MN NAM MỸ

Biểu mẫu 02

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2021 – 2022

 

STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 353 8 28 81 112  124
1 Số trẻ em nhóm ghép
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 353 8 28 81 112 124
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập  0 0 0 0 0 0  0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 353 8 28 81 112 124
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 353 8 28 81 112 124
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 353 0 8 28 81 112 124
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
1 Strẻ cân nặng bình thường  334  0  8  27 77 106 116
2 Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân 8  0  0 1 1 3 3
3 Strẻ có chiều cao bình thường 345 0 8 27 80 109 121
4 Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi 8 0 0 1 1 3 3
5 Số trẻ thừa cân béo phì 11  0  0 0 3 3 5
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 36 8 28
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 317 81 112 124

 

Nam Mỹ, ngày 01 tháng 10  năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                                  Nguyễn Thị Thúy Hằng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC
TRƯỜNG MN NAM MỸ

Biểu mẫu 03

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2021 – 2022

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng Số m2/trẻ em
II Loại phòng học  12
1 Phòng học kiên cố  12
2 Phòng học bán kiên cố  0
3 Phòng học tạm  0
4 Phòng học nhờ  0
III Số điểm trường  1
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2)  4614 12
V Tổng diện tích sân chơi (m2)  3.315 9.3
VI Tổng diện tích một số loại phòng
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)  583 48.5
2 Diện tích phòng ngủ (m2)
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2)  15  15
4 Diện tích hiên chơi (m2)  220 18.3
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)  60 60
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2)  100 100
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)  12 Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định  12 1
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định  0
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời  6 Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 6
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Máy chiếu 1
2 Loa kéo di động 2

 

Số lượng(m2)
XI Nhà v sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 3 12 0.5
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  0

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

Không
XII Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh x
XIII Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)  x
XIV Kết nối internet  x
XV Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục  x
XVI Tường rào xây  x
.. ….

 

Nam Mỹ, ngày 01 tháng 10 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                   Nguyễn Thị Thúy Hằng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC
TRƯỜNG MN NAM MỸ

        Biểu mẫu 04

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 – 2022

 

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Đạt Chưa đạt
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  32 0 0 16 3 8 0  8 17 2  3 12 15
I Giáo viên 24 14 2 8 8  16 0 9 15
1 Nhà trẻ 6 3 1 2 2  4 4 2
2 Mẫu giáo 18 11 1 6 6  12 0 8 10
II Cán bquản lý
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1 0
2 Phó hiệu trưởng 2 1 1 1 1 2  0
III Nhân viên 5 1  4
1 Nhân viên văn thư
2 Nhân viên kế toán
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế
5 Nhân viên khác 5 1 4
.. ..

 

Nam Mỹ, ngày 01 tháng 10 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị 

 

 

Nguyễn Thị Thúy Hằng